Bảng Giá Thuê Xe 7 Chỗ Có Tài Xế Tại TPHCM – Minh Tiến Travel
Bạn cần thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM? Dịch vụ này rất phù hợp cho gia đình, nhóm bạn hoặc chuyến công tác.
TPHCM có nhiều tuyến đường nội thành và đi tỉnh. Vì vậy, việc chọn đúng đơn vị cho thuê xe rất quan trọng. Xe phải tốt. Giá phải rõ ràng. Tài xế phải thạo đường.
Minh Tiến Travel đáp ứng đủ các tiêu chí đó. Chúng tôi có xe đời mới. Tài xế giàu kinh nghiệm. Giá trọn gói, niêm yết rõ, không phát sinh.
Dưới đây là bảng giá chi tiết. Bạn cũng sẽ thấy các lưu ý quan trọng. Và phần giải đáp thắc mắc thường gặp nhất.

Vì Sao Nên Chọn Minh Tiến Travel?
Minh Tiến Travel là đơn vị cho thuê xe có tài xế tại TP.HCM. Chúng tôi phục vụ nhiều nhu cầu khác nhau. Từ cá nhân, gia đình đến doanh nghiệp. Đội xe đa dạng, từ 4 đến 29 chỗ.
Một số lý do khách hàng chọn chúng tôi:
- Phục vụ nhanh tại Quận 12, Gò Vấp và toàn TP.HCM
- Đội xe đời mới, bảo dưỡng định kỳ
- Tài xế nhiều năm kinh nghiệm, lái xe êm và an toàn
- Giá thuê trọn gói, báo trước, không phát sinh
- Xe không dán logo taxi, phù hợp đi công tác
- Tư vấn nhanh qua hotline: 0987.798.645

Ưu Điểm Khi Thuê Xe Tại Minh Tiến Travel
Dịch vụ của chúng tôi có nhiều ưu điểm rõ ràng.
Trước tiên, giá thuê trọn gói. Chúng tôi báo giá trước. Không phát sinh thêm chi phí.
Thứ hai, xe 7 chỗ rộng rãi. Máy lạnh mát sâu. Xe luôn sạch sẽ.
Thứ ba, xe không dán logo taxi. Vì vậy rất phù hợp khi đi công tác hoặc gặp đối tác.
Ngoài ra, bạn hoàn toàn chủ động lịch trình. Không cần phụ thuộc vào app công nghệ.
Cuối cùng, tài xế của chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm. Họ lái xe êm và an toàn.
So với taxi đường dài, chi phí thuê xe tiết kiệm hơn. So với xe công nghệ, trải nghiệm cũng riêng tư hơn.




📊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ CÓ TÀI XẾ TẠI TPHCM – MINH TIẾN TRAVEL
| STT | ĐỊA ĐIỂM | THỜI GIAN | KM/Chiều | GIÁ THUÊ XE (VND) |
|---|---|---|---|---|
| I | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi trong TPHCM | |||
| 1 | Sân Bay – Quận 1 | 10 km | 250,000 | |
| 2 | City tour 5 tiếng/50km | 5 tiếng | 50 km | 1,100,000 |
| 3 | City tour 10 tiếng/100km | 10 tiếng | 100 km | 1,500,000 |
| 4 | Củ Chi | 12 tiếng | 80 km | 1,300,000 |
| 5 | Cần Giờ | 1 ngày | 100 km | 1,500,000 |
| II | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bình Dương | |||
| 1 | Dĩ An | 12 tiếng | 20 km | 1,200,000 |
| 2 | Thuận An | 12 tiếng | 20 km | 1,300,000 |
| 3 | TP Thủ Dầu Một | 12 tiếng | 30 km | 1,400,000 |
| 4 | Tân Uyên | 12 tiếng | 35 km | 1,400,000 |
| 5 | Bến Cát | 12 tiếng | 50 km | 1,500,000 |
| 6 | Phú Giáo | 12 tiếng | 65 km | 1,600,000 |
| 7 | Bàu Bàng | 1 ngày | 70 km | 1,700,000 |
| 8 | Dầu Tiếng | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| III | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đồng Nai | |||
| 1 | Biên Hòa | 12 tiếng | 35 km | 1,200,000 |
| 2 | Long Thành | 1 ngày | 45 km | 1,500,000 |
| 3 | Nhơn Trạch | 1 ngày | 45 km | 1,600,000 |
| 4 | Trảng Bom | 1 ngày | 50 km | 1,500,000 |
| 5 | Trị An | 1 ngày | 60 km | 1,600,000 |
| 6 | Long Khánh | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 7 | Thống Nhất | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 8 | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 9 | Xuân Lộc | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 10 | Định Quán | 1 ngày | 110 km | 1,900,000 |
| 11 | Tân Phú | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| IV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Tây Ninh | |||
| 1 | Trảng Bàng | 1 ngày | 50 km | 1,400,000 |
| 2 | Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 3 | Gò Dầu | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 4 | TP Tây Ninh | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 5 | Dương Minh Châu | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 6 | Núi Bà Đen | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 7 | Châu Thành | 1 ngày | 110 km | 1,700,000 |
| 8 | Tân Châu | 1 ngày | 135 km | 2,000,000 |
| 9 | Tân Biên | 1 ngày | 135 km | 2,000,000 |
| V | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Vũng Tàu | |||
| 1 | Phú Mỹ | 1 ngày | 60 km | 1,500,000 |
| 2 | Bà Rịa | 1 ngày | 80 km | 1,700,000 |
| 3 | Châu Đức | 1 ngày | 80 km | 1,700,000 |
| 4 | Long Hải | 1 ngày | 90 km | 1,700,000 |
| 5 | Tp Vũng Tàu | 1 ngày | 90 km | 1,700,000 |
| 6 | Xuyên Mộc | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 7 | Hồ Tràm | 1 ngày | 105 km | 1,800,000 |
| 8 | Bình Châu | 1 ngày | 110 km | 1,800,000 |
| VI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bình Phước | |||
| 1 | Chơn Thành | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 2 | Đồng Xoài | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 3 | Bình Long | 1 ngày | 125 km | 2,000,000 |
| 4 | Lộc Ninh | 1 ngày | 130 km | 2,100,000 |
| 5 | Bù Đăng | 1 ngày | 160 km | 2,400,000 |
| 6 | Phước Long | 1 ngày | 160 km | 2,400,000 |
| 7 | Bù Đốp | 1 ngày | 175 km | 2,500,000 |
| 8 | Bù Gia Mập | 1 ngày | 200 km | 2,700,000 |
| VII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Long An | |||
| 1 | Bến Lức | 1 ngày | 32 km | 1,400,000 |
| 2 | Đức Hòa | 1 ngày | 45 km | 1,500,000 |
| 3 | Tân An | 1 ngày | 50 km | 1,500,000 |
| 4 | Đức Huệ | 1 ngày | 65 km | 1,700,000 |
| 5 | Tân Thạnh | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 6 | Kiến Tường | 1 ngày | 120 km | 1,900,000 |
| 7 | Vĩnh Hưng | 1 ngày | 140 km | 2,200,000 |
| VIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Tiền Giang | |||
| 1 | Gò Công | 1 ngày | 60 km | 1,500,000 |
| 2 | Thành phố Mỹ Tho | 1 ngày | 70 km | 1,500,000 |
| 4 | Chợ Gạo | 1 ngày | 75 km | 1,600,000 |
| 3 | Châu Thành | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 5 | Cai Lậy | 1 ngày | 90 km | 1,800,000 |
| 6 | Cái Bè | 1 ngày | 120 km | 1,900,000 |
| IX | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đồng Tháp | |||
| 1 | Tháp Mười | 1 ngày | 120 km | 2,000,000 |
| 2 | Châu Thành | 1 ngày | 145 km | 2,200,000 |
| 3 | Sa Đéc | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| 4 | Cao Lãnh | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| 5 | Thanh Bình | 1 ngày | 165 km | 2,300,000 |
| 6 | Tam Nông | 1 ngày | 175 km | 2,400,000 |
| 7 | Hồng Ngự | 1 ngày | 185 km | 2,400,000 |
| X | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bến Tre | |||
| 1 | Châu Thành | 1 ngày | 85 km | 1,700,000 |
| 2 | TP Bến Tre | 1 ngày | 90 km | 1,700,000 |
| 3 | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 105 km | 1,800,000 |
| 4 | Giồng Trôm | 1 ngày | 105 km | 1,800,000 |
| 5 | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 115 km | 1,900,000 |
| 6 | Bình Đại | 1 ngày | 120 km | 1,900,000 |
| 7 | Ba Tri | 1 ngày | 125 km | 2,000,000 |
| XI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi An Giang | |||
| 1 | Long Xuyên | 1 ngày | 190 km | 2,400,000 |
| 2 | Chợ Mới | 1 ngày | 195 km | 2,400,000 |
| 3 | Tân Châu | 1 ngày | 210 km | 2,500,000 |
| 4 | Tri Tôn | 1 ngày | 250 km | 2,700,000 |
| 5 | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 250 km | 2,700,000 |
| 6 | Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 260 km | 2,800,000 |
| XII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Cần Thơ | |||
| 1 | TP Cần Thơ | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 2 | Ô Môn | 1 ngày | 165 km | 2,200,000 |
| 3 | Thốt Nốt | 1 ngày | 190 km | 2,300,000 |
| 4 | Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 205 km | 2,400,000 |
| 5 | Cờ Đỏ | 1 ngày | 205 km | 2,400,000 |
| XIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Vĩnh Long | |||
| 1 | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 130 km | 2,000,000 |
| 2 | Tam Bình | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 3 | Mang Thít | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 4 | Vũng Liêm | 1 ngày | 165 km | 2,300,000 |
| 5 | Trà Ôn | 1 ngày | 180 km | 2,400,000 |
| XIV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Trà Vinh | |||
| 1 | Càng Long | 1 ngày | 130 km | 2,000,000 |
| 2 | TP Trà Vinh | 1 ngày | 130 km | 2,000,000 |
| 3 | Tiểu Cần | 1 ngày | 155 km | 2,200,000 |
| 4 | Trà Cú | 1 ngày | 170 km | 2,300,000 |
| 5 | Duyên Hải | 1 ngày | 190 km | 2,500,000 |
| XV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Kiên Giang | |||
| 1 | Tân Hiệp | 1 ngày | 230 km | 2,800,000 |
| 2 | TP Rạch Giá | 1 ngày | 240 km | 2,800,000 |
| 3 | Hòn Đất | 1 ngày | 270 km | 3,000,000 |
| 4 | U Minh Thượng | 1 ngày | 280 km | 3,200,000 |
| 5 | Hà Tiên | 1 ngày | 320 km | 3,600,000 |
| XVI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Hậu Giang | |||
| 1 | Châu Thành A | 1 ngày | 180 km | 2,400,000 |
| 2 | Thị Xã Ngã Bảy | 1 ngày | 190 km | 2,500,000 |
| 3 | Phụng Hiệp | 1 ngày | 200 km | 2,500,000 |
| 4 | Thị Xã Vị Thanh | 1 ngày | 210 km | 2,600,000 |
| 5 | Long Mỹ | 1 ngày | 210 km | 2,600,000 |
| XVII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Sóc Trăng | |||
| 1 | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 210 km | 2,600,000 |
| 2 | Long Phú | 1 ngày | 235 km | 2,800,000 |
| 3 | Thạnh Trị | 1 ngày | 250 km | 3,000,000 |
| 4 | Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 260 km | 3,100,000 |
| XVIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bạc Liêu | |||
| 1 | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 260 km | 3,100,000 |
| 2 | Mẹ Nam Hải | 1 ngày | 270 km | 3,100,000 |
| 3 | Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 300 km | 3,200,000 |
| XIX | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Cà Mau | |||
| 1 | TP Cà Mau | 1 ngày | 310 km | 3,500,000 |
| 2 | Trần Văn Thời | 1 ngày | 350 km | 3,900,000 |
| 3 | Năm Căn | 1 ngày | 360 km | 4,000,000 |
| 4 | Mũi Cà Mau, Ngọc Hiển | 1 ngày | 410 km | 4,600,000 |
| XX | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Khánh Hoà | |||
| 1 | Cam Ranh | 1 chiều | 360 km | 3,100,000 |
| 2 | Nha Trang | 1 chiều | 410 km | 3,300,000 |
| 3 | Ninh Hòa | 1 chiều | 430 km | 3,500,000 |
| XXI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Ninh Thuận | |||
| 1 | Phan Rang – Tháp Chàm | 1 ngày | 600 km | 3,500,000 |
| XXII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bình Thuận | |||
| 1 | Hàm Tân | 1 ngày | 140 km | 2,000,000 |
| 2 | Lagi | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 3 | Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 4 | Hàm Thuận Nam | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 5 | Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 6 | TP Phan Thiết | 1 ngày | 170 km | 2,300,000 |
| 7 | Hàm Thuận Bắc | 1 ngày | 190 km | 2,400,000 |
| 8 | Tuy Phong | 1 ngày | 260 km | 3,000,000 |
| XXIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Gia Lai | |||
| 1 | TP Pleiku | 1 chiều | 530 km | 4,700,000 |
| XXIV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Kom Tum | |||
| 1 | TP Kom Tum | 1 chiều | 580 km | 5,100,000 |
| XXV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đắk Lắk | |||
| 1 | Buôn Ma Thuột | 1 chiều | 360 km | 3,100,000 |
| 2 | Buôn Đôn | 1 chiều | 380 km | 3,300,000 |
| XXVI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Lâm Đồng | |||
| 1 | Madagui | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| 2 | Bảo Lộc | 1 ngày | 200 km | 2,500,000 |
| 3 | Di Linh | 1 ngày | 250 km | 2,900,000 |
| 4 | Đức Trọng | 1 ngày | 270 km | 3,100,000 |
| 5 | Đơn Dương | 1 ngày | 330 km | 3,500,000 |
| 6 | Đà Lạt | 1 ngày | 330 km | 3,500,000 |
| XXVII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đắk Nông | |||
| 1 | Gia Nghĩa | 1 ngày | 220 km | 2,700,000 |
📌 Giá mang tính tham khảo – liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo lịch trình thực tế.
Giá Thuê Xe Đã Bao Gồm Những Gì?
Giá thuê xe của chúng tôi đã bao gồm nhiều khoản.
Đầu tiên là xe 7 chỗ đời mới. Ghế ngồi êm ái, thoải mái.
Tiếp theo là tài xế riêng. Tài xế lịch sự và luôn đúng giờ.
Ngoài ra, giá đã bao gồm xăng dầu và phí cầu đường.
Tuy nhiên, một số khoản chưa được tính vào giá. Đó là: VAT (nếu xuất hóa đơn), phí gửi xe, và vé tham quan (nếu có).

Những Lưu Ý Khi Thuê Xe 7 Chỗ
Trước khi đặt xe, bạn nên biết một số lưu ý sau.
Giá có thể tăng vào cuối tuần. Cũng có thể tăng vào dịp lễ, Tết.
Số khách tối đa là 7 người. Đây là quy định chung cho dòng xe 7 chỗ.
Giá niêm yết áp dụng cho 1 điểm đón và 1 điểm trả trong nội thành TPHCM.
Nếu bạn cần đón nhiều điểm, hoặc đón ở ngoại thành, vui lòng liên hệ để được báo giá riêng.

Các Dòng Xe 7 Chỗ Minh Tiến Travel Đang Phục Vụ
Chúng tôi có ba nhóm xe chính. Mỗi nhóm phù hợp với một nhu cầu khác nhau.
Nhóm Xe Phổ Thông
Nhóm này tiết kiệm và linh hoạt. Phù hợp cho đa số chuyến đi.
- Toyota Innova: Xe quen thuộc với khách Việt. Hàng ghế thứ 3 rộng rãi. Gầm xe chắc chắn.
- Mitsubishi Xpander: Thiết kế trẻ trung. Tiết kiệm nhiên liệu. Phù hợp cho city tour.
- Suzuki XL7: Không gian ngồi thoáng. Vận hành êm. Phù hợp đường hỗn hợp.

Nhóm SUV Cao Cấp
Nhóm này mạnh mẽ và êm ái. Phù hợp cho các chuyến đi xa.
- Toyota Fortuner: Gầm cao, vận hành bền bỉ. Phù hợp đi tỉnh xa. Ngoại hình sang trọng.
- Ford Everest: Cách âm tốt. Trang bị an toàn cao. Phù hợp đưa đón đối tác.

Nhóm Xe Gia Đình Cao Cấp
Nhóm này ưu tiên sự tiện nghi.
- Kia Carnival: Không gian rộng nhất phân khúc. Cửa lùa điện. Ghế ngồi êm ái. Rất phù hợp cho gia đình có người lớn tuổi hoặc trẻ nhỏ.
Toàn bộ xe của chúng tôi đều không dán logo taxi. Vì vậy, xe rất phù hợp cho khách đi công tác hoặc gặp đối tác quan trọng.

Câu Hỏi Thường Gặp
Xe 7 chỗ chở tối đa bao nhiêu khách?
Theo quy định, xe 7 chỗ chở tối đa 7 khách. Số này không tính tài xế.
Tuy nhiên, nếu đoàn có nhiều hành lý lớn, chúng tôi khuyên nên đi 5-6 khách. Điều này giúp khoang hành lý thoải mái hơn.
Giá thuê đã bao gồm chi phí gì?
Giá thuê đã bao gồm: xe đời mới, tài xế riêng, xăng dầu và phí cầu đường.
Giá chưa bao gồm: VAT (nếu xuất hóa đơn), phí gửi xe, vé tham quan và phụ phí ăn nghỉ tài xế (nếu đi qua đêm).
Có thể đón khách tại nhiều điểm không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ đón và trả tại 1 điểm trong nội thành TPHCM theo giá niêm yết.
Nếu bạn cần đón nhiều điểm, hoặc đón ở ngoại thành, hãy gọi hotline. Chúng tôi sẽ báo giá riêng cho bạn.
Giá có tăng vào cuối tuần hay lễ Tết không?
Có thể tăng nhẹ vào các dịp cao điểm. Ví dụ như cuối tuần, lễ hoặc Tết.
Vì vậy, bạn nên đặt xe trước 1-2 ngày. Vào dịp lễ Tết, nên đặt sớm hơn để giữ giá tốt.
Thuê xe đi tỉnh qua đêm có phát sinh phí không?
Với chuyến đi qua đêm, thường sẽ có thêm chi phí ăn nghỉ cho tài xế. Khoản này sẽ được thỏa thuận trước.
Chúng tôi luôn báo rõ khoản này khi tư vấn lịch trình. Vì vậy sẽ không phát sinh thêm sau khi đã chốt giá.
Có thể thuê xe theo giờ hoặc theo tháng không?
Có. Ngoài các gói theo lộ trình cố định, chúng tôi còn nhận thuê xe theo giờ.
Ví dụ như: city tour, đưa đón sân bay. Chúng tôi cũng nhận hợp đồng theo tháng cho doanh nghiệp hoặc đưa đón nhân viên, học sinh.
Hãy liên hệ hotline để nhận báo giá ưu đãi dài hạn.

Liên Hệ Thuê Xe 7 Chỗ Có Tài Xế Tại TPHCM
MINH TIẾN TRAVEL phục vụ nhanh tại Quận 12, Gò Vấp và toàn TP.HCM.
Hotline: 0987 798 645
Đặt xe sớm để giữ xe và có giá tốt hơn.
Gọi ngay để được tư vấn lịch trình và nhận báo giá chính xác!

