Nhu cầu thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM ngày càng tăng cao, đặc biệt với gia đình đông người, nhóm bạn, doanh nghiệp, đưa đón sân bay, du lịch – công tác đi tỉnh. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo xe rộng rãi – tài xế lịch sự – giá rõ ràng – không phát sinh chi phí.
👉 Minh Tiến Travel cung cấp dịch vụ thuê xe 7 chỗ có tài xế tại TPHCM với xe đời mới – giá trọn gói – phục vụ tận tâm, cam kết mang đến cho bạn mỗi chuyến đi an toàn, thoải mái và xứng đáng từng đồng chi phí.
🚐 Giới Thiệu Dịch Vụ Thuê Xe 7 Chỗ Có Tài Xế Tại TPHCM
Thuê xe 7 chỗ có tài xế là giải pháp lý tưởng khi bạn cần:
Di chuyển gia đình 5–7 người
Đi du lịch, về quê, đi tỉnh nhiều ngày
Đón – tiễn sân bay Tân Sơn Nhất
Đi công tác, gặp đối tác, khách hàng quan trọng
Với dịch vụ của Minh Tiến Travel, bạn chỉ việc lên xe và tận hưởng chuyến đi:
❌ Không lo lái xe đường dài
❌ Không mệt mỏi vì kẹt xe
❌ Không phát sinh chi phí bất ngờ
Tài xế đóng vai trò như người đồng hành riêng, luôn đúng giờ, lịch sự, hỗ trợ khách hàng tối đa trong suốt hành trình.
⭐ Ưu Điểm Khi Thuê Xe 7 Chỗ Có Tài Xế Tại Minh Tiến Travel
✅ Giá thuê trọn gói – báo trước – không phát sinh
✅ Xe 7 chỗ rộng rãi – máy lạnh mát sâu – sạch sẽ
✅ Không logo taxi – phù hợp đi công tác, gặp đối tác
✅ Chủ động lịch trình – không phụ thuộc app công nghệ
✅ Tài xế nhiều năm kinh nghiệm – chạy êm – an toàn
👉 Chi phí tiết kiệm hơn taxi đường dài, trải nghiệm riêng tư hơn xe công nghệ.
📊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 7 CHỖ CÓ TÀI XẾ TẠI TPHCM – MINH TIẾN TRAVEL
| STT | ĐỊA ĐIỂM | THỜI GIAN | KM/Chiều | GIÁ THUÊ XE (VND) |
|---|---|---|---|---|
| I | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi trong TPHCM | |||
| 1 | Sân Bay – Quận 1 | 10 km | 250,000 | |
| 2 | City tour 5 tiếng/50km | 5 tiếng | 50 km | 1,100,000 |
| 3 | City tour 10 tiếng/100km | 10 tiếng | 100 km | 1,500,000 |
| 4 | Củ Chi | 12 tiếng | 80 km | 1,300,000 |
| 5 | Cần Giờ | 1 ngày | 100 km | 1,500,000 |
| II | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bình Dương | |||
| 1 | Dĩ An | 12 tiếng | 20 km | 1,200,000 |
| 2 | Thuận An | 12 tiếng | 20 km | 1,300,000 |
| 3 | TP Thủ Dầu Một | 12 tiếng | 30 km | 1,400,000 |
| 4 | Tân Uyên | 12 tiếng | 35 km | 1,400,000 |
| 5 | Bến Cát | 12 tiếng | 50 km | 1,500,000 |
| 6 | Phú Giáo | 12 tiếng | 65 km | 1,600,000 |
| 7 | Bàu Bàng | 1 ngày | 70 km | 1,700,000 |
| 8 | Dầu Tiếng | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| III | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đồng Nai | |||
| 1 | Biên Hòa | 12 tiếng | 35 km | 1,200,000 |
| 2 | Long Thành | 1 ngày | 45 km | 1,500,000 |
| 3 | Nhơn Trạch | 1 ngày | 45 km | 1,600,000 |
| 4 | Trảng Bom | 1 ngày | 50 km | 1,500,000 |
| 5 | Trị An | 1 ngày | 60 km | 1,600,000 |
| 6 | Long Khánh | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 7 | Thống Nhất | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 8 | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 9 | Xuân Lộc | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 10 | Định Quán | 1 ngày | 110 km | 1,900,000 |
| 11 | Tân Phú | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| IV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Tây Ninh | |||
| 1 | Trảng Bàng | 1 ngày | 50 km | 1,400,000 |
| 2 | Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 3 | Gò Dầu | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 4 | TP Tây Ninh | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 5 | Dương Minh Châu | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 6 | Núi Bà Đen | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 7 | Châu Thành | 1 ngày | 110 km | 1,700,000 |
| 8 | Tân Châu | 1 ngày | 135 km | 2,000,000 |
| 9 | Tân Biên | 1 ngày | 135 km | 2,000,000 |
| V | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Vũng Tàu | |||
| 1 | Phú Mỹ | 1 ngày | 60 km | 1,500,000 |
| 2 | Bà Rịa | 1 ngày | 80 km | 1,700,000 |
| 3 | Châu Đức | 1 ngày | 80 km | 1,700,000 |
| 4 | Long Hải | 1 ngày | 90 km | 1,700,000 |
| 5 | Tp Vũng Tàu | 1 ngày | 90 km | 1,700,000 |
| 6 | Xuyên Mộc | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 7 | Hồ Tràm | 1 ngày | 105 km | 1,800,000 |
| 8 | Bình Châu | 1 ngày | 110 km | 1,800,000 |
| VI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bình Phước | |||
| 1 | Chơn Thành | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 2 | Đồng Xoài | 1 ngày | 100 km | 1,800,000 |
| 3 | Bình Long | 1 ngày | 125 km | 2,000,000 |
| 4 | Lộc Ninh | 1 ngày | 130 km | 2,100,000 |
| 5 | Bù Đăng | 1 ngày | 160 km | 2,400,000 |
| 6 | Phước Long | 1 ngày | 160 km | 2,400,000 |
| 7 | Bù Đốp | 1 ngày | 175 km | 2,500,000 |
| 8 | Bù Gia Mập | 1 ngày | 200 km | 2,700,000 |
| VII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Long An | |||
| 1 | Bến Lức | 1 ngày | 32 km | 1,400,000 |
| 2 | Đức Hòa | 1 ngày | 45 km | 1,500,000 |
| 3 | Tân An | 1 ngày | 50 km | 1,500,000 |
| 4 | Đức Huệ | 1 ngày | 65 km | 1,700,000 |
| 5 | Tân Thạnh | 1 ngày | 100 km | 1,700,000 |
| 6 | Kiến Tường | 1 ngày | 120 km | 1,900,000 |
| 7 | Vĩnh Hưng | 1 ngày | 140 km | 2,200,000 |
| VIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Tiền Giang | |||
| 1 | Gò Công | 1 ngày | 60 km | 1,500,000 |
| 2 | Thành phố Mỹ Tho | 1 ngày | 70 km | 1,500,000 |
| 4 | Chợ Gạo | 1 ngày | 75 km | 1,600,000 |
| 3 | Châu Thành | 1 ngày | 75 km | 1,700,000 |
| 5 | Cai Lậy | 1 ngày | 90 km | 1,800,000 |
| 6 | Cái Bè | 1 ngày | 120 km | 1,900,000 |
| IX | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đồng Tháp | |||
| 1 | Tháp Mười | 1 ngày | 120 km | 2,000,000 |
| 2 | Châu Thành | 1 ngày | 145 km | 2,200,000 |
| 3 | Sa Đéc | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| 4 | Cao Lãnh | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| 5 | Thanh Bình | 1 ngày | 165 km | 2,300,000 |
| 6 | Tam Nông | 1 ngày | 175 km | 2,400,000 |
| 7 | Hồng Ngự | 1 ngày | 185 km | 2,400,000 |
| X | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bến Tre | |||
| 1 | Châu Thành | 1 ngày | 85 km | 1,700,000 |
| 2 | TP Bến Tre | 1 ngày | 90 km | 1,700,000 |
| 3 | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 105 km | 1,800,000 |
| 4 | Giồng Trôm | 1 ngày | 105 km | 1,800,000 |
| 5 | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 115 km | 1,900,000 |
| 6 | Bình Đại | 1 ngày | 120 km | 1,900,000 |
| 7 | Ba Tri | 1 ngày | 125 km | 2,000,000 |
| XI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi An Giang | |||
| 1 | Long Xuyên | 1 ngày | 190 km | 2,400,000 |
| 2 | Chợ Mới | 1 ngày | 195 km | 2,400,000 |
| 3 | Tân Châu | 1 ngày | 210 km | 2,500,000 |
| 4 | Tri Tôn | 1 ngày | 250 km | 2,700,000 |
| 5 | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 250 km | 2,700,000 |
| 6 | Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 260 km | 2,800,000 |
| XII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Cần Thơ | |||
| 1 | TP Cần Thơ | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 2 | Ô Môn | 1 ngày | 165 km | 2,200,000 |
| 3 | Thốt Nốt | 1 ngày | 190 km | 2,300,000 |
| 4 | Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 205 km | 2,400,000 |
| 5 | Cờ Đỏ | 1 ngày | 205 km | 2,400,000 |
| XIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Vĩnh Long | |||
| 1 | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 130 km | 2,000,000 |
| 2 | Tam Bình | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 3 | Mang Thít | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 4 | Vũng Liêm | 1 ngày | 165 km | 2,300,000 |
| 5 | Trà Ôn | 1 ngày | 180 km | 2,400,000 |
| XIV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Trà Vinh | |||
| 1 | Càng Long | 1 ngày | 130 km | 2,000,000 |
| 2 | TP Trà Vinh | 1 ngày | 130 km | 2,000,000 |
| 3 | Tiểu Cần | 1 ngày | 155 km | 2,200,000 |
| 4 | Trà Cú | 1 ngày | 170 km | 2,300,000 |
| 5 | Duyên Hải | 1 ngày | 190 km | 2,500,000 |
| XV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Kiên Giang | |||
| 1 | Tân Hiệp | 1 ngày | 230 km | 2,800,000 |
| 2 | TP Rạch Giá | 1 ngày | 240 km | 2,800,000 |
| 3 | Hòn Đất | 1 ngày | 270 km | 3,000,000 |
| 4 | U Minh Thượng | 1 ngày | 280 km | 3,200,000 |
| 5 | Hà Tiên | 1 ngày | 320 km | 3,600,000 |
| XVI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Hậu Giang | |||
| 1 | Châu Thành A | 1 ngày | 180 km | 2,400,000 |
| 2 | Thị Xã Ngã Bảy | 1 ngày | 190 km | 2,500,000 |
| 3 | Phụng Hiệp | 1 ngày | 200 km | 2,500,000 |
| 4 | Thị Xã Vị Thanh | 1 ngày | 210 km | 2,600,000 |
| 5 | Long Mỹ | 1 ngày | 210 km | 2,600,000 |
| XVII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Sóc Trăng | |||
| 1 | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 210 km | 2,600,000 |
| 2 | Long Phú | 1 ngày | 235 km | 2,800,000 |
| 3 | Thạnh Trị | 1 ngày | 250 km | 3,000,000 |
| 4 | Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 260 km | 3,100,000 |
| XVIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bạc Liêu | |||
| 1 | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 260 km | 3,100,000 |
| 2 | Mẹ Nam Hải | 1 ngày | 270 km | 3,100,000 |
| 3 | Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 300 km | 3,200,000 |
| XIX | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Cà Mau | |||
| 1 | TP Cà Mau | 1 ngày | 310 km | 3,500,000 |
| 2 | Trần Văn Thời | 1 ngày | 350 km | 3,900,000 |
| 3 | Năm Căn | 1 ngày | 360 km | 4,000,000 |
| 4 | Mũi Cà Mau, Ngọc Hiển | 1 ngày | 410 km | 4,600,000 |
| XX | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Khánh Hoà | |||
| 1 | Cam Ranh | 1 chiều | 360 km | 3,100,000 |
| 2 | Nha Trang | 1 chiều | 410 km | 3,300,000 |
| 3 | Ninh Hòa | 1 chiều | 430 km | 3,500,000 |
| XXI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Ninh Thuận | |||
| 1 | Phan Rang – Tháp Chàm | 1 ngày | 600 km | 3,500,000 |
| XXII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Bình Thuận | |||
| 1 | Hàm Tân | 1 ngày | 140 km | 2,000,000 |
| 2 | Lagi | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 3 | Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 4 | Hàm Thuận Nam | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 5 | Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 6 | TP Phan Thiết | 1 ngày | 170 km | 2,300,000 |
| 7 | Hàm Thuận Bắc | 1 ngày | 190 km | 2,400,000 |
| 8 | Tuy Phong | 1 ngày | 260 km | 3,000,000 |
| XXIII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Gia Lai | |||
| 1 | TP Pleiku | 1 chiều | 530 km | 4,700,000 |
| XXIV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Kom Tum | |||
| 1 | TP Kom Tum | 1 chiều | 580 km | 5,100,000 |
| XXV | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đắk Lắk | |||
| 1 | Buôn Ma Thuột | 1 chiều | 360 km | 3,100,000 |
| 2 | Buôn Đôn | 1 chiều | 380 km | 3,300,000 |
| XXVI | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Lâm Đồng | |||
| 1 | Madagui | 1 ngày | 150 km | 2,200,000 |
| 2 | Bảo Lộc | 1 ngày | 200 km | 2,500,000 |
| 3 | Di Linh | 1 ngày | 250 km | 2,900,000 |
| 4 | Đức Trọng | 1 ngày | 270 km | 3,100,000 |
| 5 | Đơn Dương | 1 ngày | 330 km | 3,500,000 |
| 6 | Đà Lạt | 1 ngày | 330 km | 3,500,000 |
| XXVII | Giá thuê xe 7 chỗ có tài xế đi Đắk Nông | |||
| 1 | Gia Nghĩa | 1 ngày | 220 km | 2,700,000 |
📌 Giá mang tính tham khảo – liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo lịch trình thực tế.
✅ Giá Thuê Xe 7 Chỗ Đã Bao Gồm
✔️ Xe 7 chỗ đời mới, ghế ngồi êm ái
✔️ Tài xế riêng, lịch sự – đúng giờ
✔️ Xăng dầu, phí cầu đường
✔️ Lương tài xế, chi phí vận hành
❌ Chưa bao gồm: VAT (nếu xuất hóa đơn), phí gửi xe, vé tham quan (nếu có)
⚠️ Lưu Ý Khi Thuê Xe 7 Chỗ Có Tài Xế
Giá có thể tăng vào cuối tuần, lễ – Tết
Số khách tối đa: 7 người theo quy định
Giá áp dụng cho đón – trả 1 điểm nội thành TPHCM
Đón nhiều điểm, ngoại thành → báo giá riêng
🚙 Các Dòng Xe 7 Chỗ Minh Tiến Travel Đang Phục Vụ
MPV phổ biến: Toyota Innova, Mitsubishi Xpander, Suzuki XL7
SUV cao cấp: Toyota Fortuner, Ford Everest
Xe gia đình cao cấp: Kia Carnival
👉 Xe sạch – mới – không mùi – không logo taxi
📞 Liên Hệ Thuê Xe 7 Chỗ Có Tài Xế Tại TPHCM
🚐 MINH TIẾN TRAVEL
📍 Phục vụ nhanh Quận 12 – Gò Vấp – toàn TP.HCM
📱 Hotline: 0987 798 645
⏱️ Đặt sớm – giữ xe – giá tốt hơn
👉 Gọi ngay để được tư vấn lịch trình & báo giá chính xác!

