Dịch vụ thuê xe có tài xế tại TPHCM, đặc biệt là thuê xe 4 chỗ có tài xế, đang ngày càng được cá nhân, gia đình và doanh nghiệp lựa chọn nhờ sự tiện lợi – riêng tư – chi phí rõ ràng.
Tuy nhiên, để tìm được đơn vị cho thuê xe 4 chỗ giá rẻ nhưng vẫn uy tín, xe đời mới, tài xế chuyên nghiệp lại không hề dễ, nhất là vào cuối tuần, lễ – Tết.
👉 Minh Tiến Travel tự hào là đơn vị cho thuê xe 4 chỗ có tài xế tại TPHCM được nhiều khách hàng tin chọn, phục vụ nhanh tại Quận 12 – Gò Vấp – toàn TP.HCM, cam kết giá minh bạch – không phát sinh – phục vụ tận tâm.
🚗 Giới Thiệu Dịch Vụ Thuê Xe 4 Chỗ Có Tài Xế Tại TPHCM
Thuê xe 4 chỗ có tài xế tại TPHCM là hình thức thuê xe trọn gói, bao gồm xe + tài xế + xăng dầu + chi phí vận hành, giúp bạn:
❌ Không phải tự lái
❌ Không lo đường sá, kẹt xe, phạt nguội
❌ Không mệt mỏi khi đi công tác hay du lịch xa
Bạn toàn quyền chủ động lịch trình: thời gian đi – về, điểm đón trả, thời gian chờ… với mức giá đã thỏa thuận rõ ràng ngay từ đầu.
💡 Đặc biệt, tài xế Minh Tiến Travel luôn được đào tạo bài bản, lịch sự – thân thiện – chạy xe an toàn, mang lại cảm giác thoải mái như người quen trong gia đình, không gò bó, không khó chịu.
⭐ Ưu Điểm Khi Thuê Xe 4 Chỗ Có Tài Xế Tại Minh Tiến Travel
Vì sao ngày càng nhiều khách hàng lựa chọn Minh Tiến Travel thay vì taxi hay xe công nghệ?
✅ Giá thuê rõ ràng – có hợp đồng minh bạch
✅ Chủ động chọn dòng xe, không phụ thuộc app
✅ Xe không logo taxi – phù hợp gặp đối tác, khách hàng
✅ Chi phí cạnh tranh hơn taxi đường dài
✅ Không lo phát sinh chi phí ẩn
👉 Phù hợp cho:
Đi công tác, gặp đối tác
Du lịch gia đình
Đưa đón sân bay
Đi tỉnh trong ngày hoặc nhiều ngày
📊 BẢNG GIÁ THUÊ XE 4 CHỖ CÓ TÀI XẾ TẠI TPHCM – MINH TIẾN TRAVEL
Giá trọn gói – càng đi càng tiết kiệm
| STT | ĐỊA ĐIỂM | THỜI GIAN | KM/Chiều | GIÁ THUÊ XE (VND) |
|---|---|---|---|---|
| I | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi trong TPHCM | |||
| 1 | Sân Bay – Quận 1 | 10 km | 200,000 | |
| 2 | City tour 5 tiếng/50km | 5 tiếng | 50 km | 900,000 |
| 3 | City tour 10 tiếng/100km | 10 tiếng | 100 km | 1,300,000 |
| 4 | Củ Chi | 12 tiếng | 80 km | 1,200,000 |
| 5 | Cần Giờ | 1 ngày | 100 km | 1,400,000 |
| II | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Bình Dương | |||
| 1 | Dĩ An | 12 tiếng | 20 km | 1,200,000 |
| 2 | Thuận An | 12 tiếng | 20 km | 1,200,000 |
| 3 | TP Thủ Dầu Một | 12 tiếng | 30 km | 1,300,000 |
| 4 | Tân Uyên | 12 tiếng | 35 km | 1,300,000 |
| 5 | Bến Cát | 12 tiếng | 50 km | 1,300,000 |
| 6 | Phú Giáo | 12 tiếng | 65 km | 1,400,000 |
| 7 | Bàu Bàng | 1 ngày | 70 km | 1,400,000 |
| 8 | Dầu Tiếng | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| III | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Đồng Nai | |||
| 1 | Biên Hòa | 12 tiếng | 35 km | 1,100,000 |
| 2 | Long Thành | 1 ngày | 45 km | 1,300,000 |
| 3 | Nhơn Trạch | 1 ngày | 45 km | 1,400,000 |
| 4 | Trảng Bom | 1 ngày | 50 km | 1,400,000 |
| 5 | Trị An | 1 ngày | 60 km | 1,400,000 |
| 6 | Long Khánh | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 7 | Thống Nhất | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 8 | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 9 | Xuân Lộc | 1 ngày | 100 km | 1,600,000 |
| 10 | Định Quán | 1 ngày | 110 km | 1,700,000 |
| 11 | Tân Phú | 1 ngày | 150 km | 2,000,000 |
| IV | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Tây Ninh | |||
| 1 | Trảng Bàng | 1 ngày | 50 km | 1,300,000 |
| 2 | Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 75 km | 1,300,000 |
| 3 | Gò Dầu | 1 ngày | 75 km | 1,300,000 |
| 4 | TP Tây Ninh | 1 ngày | 100 km | 1,500,000 |
| 5 | Dương Minh Châu | 1 ngày | 100 km | 1,500,000 |
| 6 | Núi Bà Đen | 1 ngày | 100 km | 1,500,000 |
| 7 | Châu Thành | 1 ngày | 110 km | 1,500,000 |
| 8 | Tân Châu | 1 ngày | 135 km | 1,800,000 |
| 9 | Tân Biên | 1 ngày | 135 km | 1,800,000 |
| V | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Vũng Tàu | |||
| 1 | Phú Mỹ | 1 ngày | 60 km | 1,300,000 |
| 2 | Bà Rịa | 1 ngày | 80 km | 1,500,000 |
| 3 | Châu Đức | 1 ngày | 80 km | 1,500,000 |
| 4 | Long Hải | 1 ngày | 90 km | 1,500,000 |
| 5 | Tp Vũng Tàu | 1 ngày | 90 km | 1,500,000 |
| 6 | Xuyên Mộc | 1 ngày | 100 km | 1,600,000 |
| 7 | Hồ Tràm | 1 ngày | 105 km | 1,600,000 |
| 8 | Bình Châu | 1 ngày | 110 km | 1,600,000 |
| VI | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Bình Phước | |||
| 1 | Chơn Thành | 1 ngày | 100 km | 1,600,000 |
| 2 | Đồng Xoài | 1 ngày | 100 km | 1,600,000 |
| 3 | Bình Long | 1 ngày | 125 km | 1,800,000 |
| 4 | Lộc Ninh | 1 ngày | 130 km | 1,900,000 |
| 5 | Bù Đăng | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 6 | Phước Long | 1 ngày | 160 km | 2,200,000 |
| 7 | Bù Đốp | 1 ngày | 175 km | 2,300,000 |
| 8 | Bù Gia Mập | 1 ngày | 200 km | 2,500,000 |
| VII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Long An | |||
| 1 | Bến Lức | 1 ngày | 32 km | 1,300,000 |
| 2 | Đức Hòa | 1 ngày | 45 km | 1,400,000 |
| 3 | Tân An | 1 ngày | 50 km | 1,400,000 |
| 4 | Đức Huệ | 1 ngày | 65 km | 1,500,000 |
| 5 | Tân Thạnh | 1 ngày | 100 km | 1,500,000 |
| 6 | Kiến Tường | 1 ngày | 120 km | 1,700,000 |
| 7 | Vĩnh Hưng | 1 ngày | 140 km | 2,000,000 |
| VIII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Tiền Giang | |||
| 1 | Gò Công | 1 ngày | 60 km | 1,300,000 |
| 2 | Thành phố Mỹ Tho | 1 ngày | 70 km | 1,400,000 |
| 4 | Chợ Gạo | 1 ngày | 75 km | 1,400,000 |
| 3 | Châu Thành | 1 ngày | 75 km | 1,500,000 |
| 5 | Cai Lậy | 1 ngày | 90 km | 1,600,000 |
| 6 | Cái Bè | 1 ngày | 120 km | 1,800,000 |
| IX | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Đồng Tháp | |||
| 1 | Tháp Mười | 1 ngày | 120 km | 1,800,000 |
| 2 | Châu Thành | 1 ngày | 145 km | 2,000,000 |
| 3 | Sa Đéc | 1 ngày | 150 km | 2,000,000 |
| 4 | Cao Lãnh | 1 ngày | 150 km | 2,000,000 |
| 5 | Thanh Bình | 1 ngày | 165 km | 2,100,000 |
| 6 | Tam Nông | 1 ngày | 175 km | 2,200,000 |
| 7 | Hồng Ngự | 1 ngày | 185 km | 2,300,000 |
| X | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Bến Tre | |||
| 1 | Châu Thành | 1 ngày | 85 km | 1,500,000 |
| 2 | TP Bến Tre | 1 ngày | 90 km | 1,500,000 |
| 3 | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 105 km | 1,600,000 |
| 4 | Giồng Trôm | 1 ngày | 105 km | 1,600,000 |
| 5 | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 115 km | 1,700,000 |
| 6 | Bình Đại | 1 ngày | 120 km | 1,800,000 |
| 7 | Ba Tri | 1 ngày | 125 km | 1,800,000 |
| XI | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi An Giang | |||
| 1 | Long Xuyên | 1 ngày | 190 km | 2,300,000 |
| 2 | Chợ Mới | 1 ngày | 195 km | 2,300,000 |
| 3 | Tân Châu | 1 ngày | 210 km | 2,400,000 |
| 4 | Tri Tôn | 1 ngày | 250 km | 2,600,000 |
| 5 | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 250 km | 2,600,000 |
| 6 | Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 260 km | 2,700,000 |
| XII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Cần Thơ | |||
| 1 | TP Cần Thơ | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 2 | Ô Môn | 1 ngày | 165 km | 2,100,000 |
| 3 | Thốt Nốt | 1 ngày | 190 km | 2,100,000 |
| 4 | Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 205 km | 2,200,000 |
| 5 | Cờ Đỏ | 1 ngày | 205 km | 2,200,000 |
| XIII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Vĩnh Long | |||
| 1 | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 130 km | 1,800,000 |
| 2 | Tam Bình | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 3 | Mang Thít | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 4 | Vũng Liêm | 1 ngày | 165 km | 2,100,000 |
| 5 | Trà Ôn | 1 ngày | 180 km | 2,200,000 |
| XIV | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Trà Vinh | |||
| 1 | Càng Long | 1 ngày | 130 km | 1,800,000 |
| 2 | TP Trà Vinh | 1 ngày | 130 km | 1,800,000 |
| 3 | Tiểu Cần | 1 ngày | 155 km | 2,000,000 |
| 4 | Trà Cú | 1 ngày | 170 km | 2,200,000 |
| 5 | Duyên Hải | 1 ngày | 190 km | 2,300,000 |
| XV | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Kiên Giang | |||
| 1 | Tân Hiệp | 1 ngày | 230 km | 2,600,000 |
| 2 | TP Rạch Giá | 1 ngày | 240 km | 2,600,000 |
| 3 | Hòn Đất | 1 ngày | 270 km | 2,900,000 |
| 4 | U Minh Thượng | 1 ngày | 280 km | 3,000,000 |
| 5 | Hà Tiên | 1 ngày | 320 km | 3,400,000 |
| XVI | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Hậu Giang | |||
| 1 | Châu Thành A | 1 ngày | 180 km | 2,200,000 |
| 2 | Thị Xã Ngã Bảy | 1 ngày | 190 km | 2,300,000 |
| 3 | Phụng Hiệp | 1 ngày | 200 km | 2,300,000 |
| 4 | Thị Xã Vị Thanh | 1 ngày | 210 km | 2,400,000 |
| 5 | Long Mỹ | 1 ngày | 210 km | 2,400,000 |
| XVII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Sóc Trăng | |||
| 1 | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 210 km | 2,400,000 |
| 2 | Long Phú | 1 ngày | 235 km | 2,600,000 |
| 3 | Thạnh Trị | 1 ngày | 250 km | 2,800,000 |
| 4 | Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 260 km | 2,900,000 |
| XVIII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Bạc Liêu | |||
| 1 | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 260 km | 2,900,000 |
| 2 | Mẹ Nam Hải | 1 ngày | 270 km | 2,900,000 |
| 3 | Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 300 km | 3,000,000 |
| XIX | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Cà Mau | |||
| 1 | TP Cà Mau | 1 ngày | 310 km | 3,300,000 |
| 2 | Trần Văn Thời | 1 ngày | 350 km | 3,800,000 |
| 3 | Năm Căn | 1 ngày | 360 km | 3,900,000 |
| 4 | Mũi Cà Mau, Ngọc Hiển | 1 ngày | 410 km | 4,500,000 |
| XX | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Khánh Hoà | |||
| 1 | Cam Ranh | 1 chiều | 360 km | 2,900,000 |
| 2 | Nha Trang | 1 chiều | 410 km | 3,100,000 |
| 3 | Ninh Hòa | 1 chiều | 430 km | 3,300,000 |
| XXI | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Ninh Thuận | |||
| 1 | Phan Rang – Tháp Chàm | 1 ngày | 600 km | 3,300,000 |
| XXII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Bình Thuận | |||
| 1 | Hàm Tân | 1 ngày | 140 km | 1,800,000 |
| 2 | Lagi | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 3 | Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 4 | Hàm Thuận Nam | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 5 | Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 160 km | 2,000,000 |
| 6 | TP Phan Thiết | 1 ngày | 170 km | 2,100,000 |
| 7 | Hàm Thuận Bắc | 1 ngày | 190 km | 2,200,000 |
| 8 | Tuy Phong | 1 ngày | 260 km | 2,800,000 |
| XXIII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Gia Lai | |||
| 1 | TP Pleiku | 1 chiều | 530 km | 4,500,000 |
| XXIV | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Kom Tum | |||
| 1 | TP Kom Tum | 1 chiều | 580 km | 4,900,000 |
| XXV | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Đắk Lắk | |||
| 1 | Buôn Ma Thuột | 1 chiều | 360 km | 3,000,000 |
| 2 | Buôn Đôn | 1 chiều | 380 km | 3,200,000 |
| XXVI | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Lâm Đồng | |||
| 1 | Madagui | 1 ngày | 150 km | 2,000,000 |
| 2 | Bảo Lộc | 1 ngày | 200 km | 2,300,000 |
| 3 | Di Linh | 1 ngày | 250 km | 2,700,000 |
| 4 | Đức Trọng | 1 ngày | 270 km | 2.900,000 |
| 5 | Đơn Dương | 1 ngày | 330 km | 3,300,000 |
| 6 | Đà Lạt | 1 ngày | 330 km | 3,300,000 |
| XXVII | Giá thuê xe 4 chỗ có tài xế đi Đắk Nông | |||
| 1 | Gia Nghĩa | 1 ngày | 220 km | 2,500,000 |
📌 Bảng giá mang tính tham khảo – liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo lịch trình.
✅ Giá Thuê Xe 4 Chỗ Đã Bao Gồm
✔️ Xe 4 chỗ đời mới, máy lạnh mát sâu
✔️ Tài xế riêng, chạy an toàn – đúng giờ
✔️ Xăng dầu, phí cầu đường
✔️ Lương tài xế, chi phí vận hành
❌ Chưa bao gồm: VAT (nếu xuất hóa đơn), phí gửi xe phát sinh tại điểm đến (nếu có)
⚠️ Lưu Ý Khi Thuê Xe 4 Chỗ Có Tài Xế
Giá có thể thay đổi vào cuối tuần, lễ – Tết
Xe 4 chỗ tối đa 4 hành khách theo quy định
Giá áp dụng cho đón – trả 1 điểm nội thành TPHCM
Nhiều điểm đón hoặc ngoại thành → báo giá riêng
🚘 Các Dòng Xe 4 Chỗ Minh Tiến Travel Đang Phục Vụ
Sedan: Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City, Mazda 3, Kia K3
Xe điện: VinFast VF5, VF6
Gầm cao: Hyundai Creta, Mazda CX-5
👉 Xe sạch – mới – không mùi – không logo taxi
📞 Liên Hệ Thuê Xe 4 Chỗ Có Tài Xế Tại TPHCM Ngay Hôm Nay
🚗 MINH TIẾN TRAVEL
📍 Phục vụ nhanh Quận 12 – Gò Vấp – toàn TP.HCM
📱 Hotline: 0987 798 645
⏱️ Có xe là báo – không hủy – không chờ đợi
👉 Gọi ngay để giữ xe – giá tốt hơn khi đặt sớm!

